nể vì

Học thuật
Thân thiện
nể vì

Một học sinh nể vì thầy giáo của mình.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tỏ lòng kính trọng, tôn trọng phần kiêng nể đối với ai đó, thường người địa vị, tuổi tác hoặc vai vế cao hơn: Hành động thể hiện sự nể phục, coi trọng thường kèm theo sự dè dặt, không muốn làm mất lòng hoặc làm trái ý người đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy rất nể vì thầy giáo của mình. (Anh ấy tỏ lòng rất kính trọng nể phục người thầy giáo .)
    • Tôi nể vì ông ấy không chỉ tuổi tác còn đức độ. (Tôi tôn trọng ông ấy không chỉ tuổi cao còn phẩm hạnh tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nể vì nể mặt": Cụm từ nhấn mạnh sự tôn trọng dành cho một người, thường xuất phát từ danh tiếng, địa vị hoặc mối quan hệ của người đó.
    • Họ đồng ý giúp đỡ, chẳng qua nể vì nể mặt bố anh ta. (Họ đồng ý giúp đỡ, chủ yếu tôn trọng danh tiếng/địa vị của bố anh ta.)
Biến thể từ gần giống
  • Nể (động từ): Kính trọng, kiêng nể. "Nể vì" từ ghép mang sắc thái mạnh hơn trang trọng hơn so với "nể" đơn lẻ.

    • Tôi rất nể khả năng chịu đựng của ấy. (Tôi rất nể phục khả năng chịu đựng của ấy.)
  • Kính nể (động từ): Vừa kính trọng vừa nể phục.

    • Mọi người đều kính nể tài đức của vị lão thành ấy. (Mọi người đều vừa kính trọng vừa nể phục tài năng đạo đức của vị lão thành ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Kính trọng: Tôn kính, quý mến (thường do phẩm chất, địa vị).
  • Kiêng nể: Vừa e dè vừa tôn trọng, không dám làm trái.
  • Tôn kính: Kính trọngmức độ cao, như đối với bề trên, bậc bề trên.
Các cụm từ liên quan
  • Nể phục: Ngưỡng mộ kính trọng tài năng, phẩm chất.

    • ấy nể phục ý chí kiên cường của người bạn. ( ấy ngưỡng mộ kính trọng ý chí kiên cường của người bạn.)
  • Nể mặt: Tôn trọng chiếu cố đến danh dự, thể diện hoặc địa vị của ai đó.

    • Nể mặt chủ tịch, họ đã thông qua đề án. ( tôn trọng thể diện của vị chủ tịch, họ đã thông qua đề án.)
Thành ngữ liên quan
  • Trọng vọng bậc cao niên: (Thành ngữ gần nghĩa) Coi trọng kính nể những người lớn tuổi, kinh nghiệm.
  • Kính trên nhường dưới: (Thành ngữ thể hiện tinh thần tương tự) Kính trọng người trên, nhường nhịn người dưới, trong đó bao hàm ý "nể vì" đối với bề trên.
nể vì

Một học sinh nể vì thầy giáo của mình.

  1. Nh. Nể, ngh. 1: Nể vì người trên.